Chữ 辈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辈, chiết tự chữ BỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辈:

辈 bối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辈

Chiết tự chữ bối bao gồm chữ 非 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辈 cấu thành từ 2 chữ: 非, 车
  • phi
  • xa
  • bối [bối]

    U+8F88, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輩;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3;

    bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 辈

    Giản thể của chữ .
    bối, như "tiền bối; hậu bối" (gdhn)

    Nghĩa của 辈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輩)
    [bèi]
    Bộ: 非 - Phi
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỐI
    1. thế hệ; vai lứa; lứa; hàng; bối。行辈;辈分。
    长辈
    trưởng bối (đàn anh, vai trên; lớp trước)
    晚辈
    vãn bối (đàn em; hậu sinh; lớp sau)
    老前辈
    lão tiền bối (bậc tiền bối)
    同辈
    bằng vai; cùng lứa (đồng vai phải lứa)
    小一辈
    vai nhỏ hơn (một thế hệ); sau một lứa

    2. đẳng cấp; loại; lớp; bọn (chỉ người)。等;类(指人)
    我辈
    lớp mình
    无能之辈
    bọn bất tài
    3. đời。(辈子、辈儿)一世;一生.
    后半辈儿
    nửa đời sau
    Từ ghép:
    辈出 ; 辈分 ; 辈数儿 ; 辈子

    Chữ gần giống với 辈:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辈

    ,

    Chữ gần giống 辈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辈 Tự hình chữ 辈 Tự hình chữ 辈 Tự hình chữ 辈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

    bối:tiền bối; hậu bối
    辈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辈 Tìm thêm nội dung cho: 辈