Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辈, chiết tự chữ BỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辈:
辈
Biến thể phồn thể: 輩;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
辈 bối
bối, như "tiền bối; hậu bối" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
辈 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 辈
Giản thể của chữ 輩.bối, như "tiền bối; hậu bối" (gdhn)
Nghĩa của 辈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輩)
[bèi]
Bộ: 非 - Phi
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
1. thế hệ; vai lứa; lứa; hàng; bối。行辈;辈分。
长辈
trưởng bối (đàn anh, vai trên; lớp trước)
晚辈
vãn bối (đàn em; hậu sinh; lớp sau)
老前辈
lão tiền bối (bậc tiền bối)
同辈
bằng vai; cùng lứa (đồng vai phải lứa)
小一辈
vai nhỏ hơn (một thế hệ); sau một lứa
书
2. đẳng cấp; loại; lớp; bọn (chỉ người)。等;类(指人)
我辈
lớp mình
无能之辈
bọn bất tài
3. đời。(辈子、辈儿)一世;一生.
后半辈儿
nửa đời sau
Từ ghép:
辈出 ; 辈分 ; 辈数儿 ; 辈子
[bèi]
Bộ: 非 - Phi
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
1. thế hệ; vai lứa; lứa; hàng; bối。行辈;辈分。
长辈
trưởng bối (đàn anh, vai trên; lớp trước)
晚辈
vãn bối (đàn em; hậu sinh; lớp sau)
老前辈
lão tiền bối (bậc tiền bối)
同辈
bằng vai; cùng lứa (đồng vai phải lứa)
小一辈
vai nhỏ hơn (một thế hệ); sau một lứa
书
2. đẳng cấp; loại; lớp; bọn (chỉ người)。等;类(指人)
我辈
lớp mình
无能之辈
bọn bất tài
3. đời。(辈子、辈儿)一世;一生.
后半辈儿
nửa đời sau
Từ ghép:
辈出 ; 辈分 ; 辈数儿 ; 辈子
Dị thể chữ 辈
輩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |

Tìm hình ảnh cho: 辈 Tìm thêm nội dung cho: 辈
