Chữ 遶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遶, chiết tự chữ NHIỄU, NHÁO, THEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遶:

遶 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遶

Chiết tự chữ nhiễu, nháo, theo bao gồm chữ 辵 堯 hoặc 辶 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遶 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 堯
  • sước, xích, xước
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 遶 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 堯
  • sước, xích, xước
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nhiễu [nhiễu]

    U+9076, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rao4, rao3;
    Việt bính: jiu5;

    nhiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 遶

    (Động) Vòng quanh, vây quanh.
    § Cũng như nhiễu
    .
    ◇Tô Thức : Lục thủy nhân gia nhiễu Dòng nước biếc lượn quanh nhà.

    nháo, như "láo nháo" (vhn)
    nhiễu, như "nhiễu (vòng quanh)" (btcn)
    theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 遶:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Dị thể chữ 遶

    , 𰺷,

    Chữ gần giống 遶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遶

    nhiễu:nhiễu (vòng quanh)
    nháo:láo nháo
    nháu: 
    theo:gái theo; theo rõi; đi theo
    遶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遶 Tìm thêm nội dung cho: 遶