Chữ 酊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酊, chiết tự chữ ĐÍNH, ĐỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酊:

酊 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酊

Chiết tự chữ đính, đỉnh bao gồm chữ 酉 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酊 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 丁
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đính [đính]

    U+914A, tổng 9 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding3, ding1;
    Việt bính: ding1 ding2;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 酊

    (Tính) Mính đính : xem mính .
    đỉnh, như "điển đỉnh (dung dịch pha rượu)" (gdhn)

    Nghĩa của 酊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÍNH
    cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
    Ghi chú: 另见dǐng
    Từ ghép:
    酊剂
    [dǐng]
    Bộ: 酉(Dậu)
    Hán Việt: ĐINH
    say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
    Ghi chú: 另见dīng

    Chữ gần giống với 酊:

    , , , ,

    Chữ gần giống 酊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酊

    đỉnh:điển đỉnh (dung dịch pha rượu)
    酊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酊 Tìm thêm nội dung cho: 酊