Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酊, chiết tự chữ ĐÍNH, ĐỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酊:
酊
Pinyin: ding3, ding1;
Việt bính: ding1 ding2;
酊 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 酊
(Tính) Mính đính 酩酊: xem mính 酩.đỉnh, như "điển đỉnh (dung dịch pha rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 酊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
Ghi chú: 另见dǐng
Từ ghép:
酊剂
[dǐng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: ĐINH
say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
Ghi chú: 另见dīng
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
Ghi chú: 另见dǐng
Từ ghép:
酊剂
[dǐng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: ĐINH
say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
Ghi chú: 另见dīng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酊
| đỉnh | 酊: | điển đỉnh (dung dịch pha rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 酊 Tìm thêm nội dung cho: 酊
