Cao su chống va đập cửa

Từ: 針鋒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針鋒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm phong
Mũi kim. Tỉ dụ chỗ rất nhỏ. ◇Lí Thương Ẩn :
Đại khứ tiện ưng khi túc khỏa, Tiểu lai kiêm khả ẩn châm phong
便顆, (Đề tăng bích 壁). § Mượn ý kệ Phật: Trong một hạt thóc chứa được cả thế giới, một mũi nhỏ kim thu nhận được vô lượng chúng.Tỉ dụ nhọn sắc. ◎Như:
châm phong tương đối
對.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham:cham chảm
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm:ăn chảm bảm
găm:dap găm
kim:kim chỉ
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒

phong:xung phong, tiên phong
針鋒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針鋒 Tìm thêm nội dung cho: 針鋒