châm phong
Mũi kim. Tỉ dụ chỗ rất nhỏ. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱:
Đại khứ tiện ưng khi túc khỏa, Tiểu lai kiêm khả ẩn châm phong
大去便應欺粟顆, 小來兼可隱針鋒 (Đề tăng bích 題僧壁). § Mượn ý kệ Phật: Trong một hạt thóc chứa được cả thế giới, một mũi nhỏ kim thu nhận được vô lượng chúng.Tỉ dụ nhọn sắc. ◎Như:
châm phong tương đối
針鋒相對.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |

Tìm hình ảnh cho: 針鋒 Tìm thêm nội dung cho: 針鋒
