Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏊, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鏊:
鏊
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4 ngou6;
鏊 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 鏊
(Danh) Nồi nướng bánh.Nghĩa của 鏊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠO
chảo chiên。 鏊子 .
Từ ghép:
鏊子
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠO
chảo chiên。 鏊子 .
Từ ghép:
鏊子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鏊 Tìm thêm nội dung cho: 鏊
