Chữ 鏊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏊, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鏊:

鏊 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏊

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鏊 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 金
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ghim, găm, kim
  • ngao [ngao]

    U+93CA, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, ao4;
    Việt bính: ngou4 ngou6;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏊

    (Danh) Nồi nướng bánh.

    Nghĩa của 鏊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGẠO
    chảo chiên。 鏊子 .
    Từ ghép:
    鏊子

    Chữ gần giống với 鏊:

    , , , ,

    Chữ gần giống 鏊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊

    鏊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏊 Tìm thêm nội dung cho: 鏊