Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闍, chiết tự chữ XÀ, ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闍:
闍
Biến thể giản thể: 阇;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;
闍 đồ, xà
◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành.
(Danh) Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.
(Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;
闍 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 闍
(Danh) Đài trên cửa thành.◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành.
(Danh) Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.
(Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闍:
闍,Dị thể chữ 闍
阇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闍
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |

Tìm hình ảnh cho: 闍 Tìm thêm nội dung cho: 闍
