Chữ 闘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闘, chiết tự chữ CHÙA, ĐẤU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闘:

闘 đấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闘

闘

Chiết tự chữ 闘

Chiết tự chữ chùa, đấu bao gồm chữ 門 豆 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闘 cấu thành từ 3 chữ: 門, 豆, 寸
  • 門 mon, món, môn
  • 豆 dấu, đậu
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đấu [đấu]

    U+95D8, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4;
    Việt bính: ;

    闘 đấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 闘

    Tục dùng như chữ đấu 鬬.
    chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (vhn)

    Chữ gần giống với 闘:

    闐, 闑, 闒, 闓, 闔, 闕, 闖, 闗, 闘, 𨶙, 𨶛,

    Chữ gần giống 闘

    闂, 闅, 闒, 闑, 闐, 闏, 闎, 闍, 闌, 闋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闘 Tự hình chữ 闘 Tự hình chữ 闘 Tự hình chữ 闘

    闘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闘 Tìm thêm nội dung cho: 闘