Chữ 闬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闬, chiết tự chữ HÃN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闬:

闬 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闬

Chiết tự chữ hãn bao gồm chữ 门 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闬 cấu thành từ 2 chữ: 门, 干
  • mon, môn
  • can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+95EC, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閈;
    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 闬

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 闬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閈)
    [hàn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÂN
    1. ngõ hẻm; kiệt。里巷的门。
    2. tường bao。墙垣。

    Chữ gần giống với 闬:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 闬

    ,

    Chữ gần giống 闬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闬 Tự hình chữ 闬 Tự hình chữ 闬 Tự hình chữ 闬

    闬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闬 Tìm thêm nội dung cho: 闬