Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陶陶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶陶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đào đào
Hớn hở, vui vẻ. ◇Lưu Linh 伶:
Vô tư vô lự, kì nhạc đào đào
慮, (Tửu đức tụng 頌) Không nghĩ chẳng lo, nhạc nó vui hòa.Lâu, dài, dằng dặc. ◇Ngọc Dật 逸:
Đông dạ hề đào đào, vú tuyết hề minh minh
, (Cửu tư , Ai tuế 歲) Đêm đông hề dằng dặc, mưa tuyết hề âm u.Bừng bừng (khí dương thịnh). ◇Sử Kí 記:
Đào đào mạnh hạ hề, thảo mộc mãng mãng
, (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 傳) Bừng bừng đầu mùa hạ, Cây cỏ mọc um tùm xanh tươi.

Nghĩa của 陶陶 trong tiếng Trung hiện đại:

[táotáo] vui sướng; vui vẻ。形容快乐。
其乐陶陶
vui sướng; vui vẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
陶陶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶陶 Tìm thêm nội dung cho: 陶陶