Từ: 隔別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔別:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách biệt
Chia lìa, li biệt.
◇Trương Lỗi 耒:
Tương kiến thì hi cách biệt đa. Hựu xuân tận, nại sầu hà?
多. 盡, 何? (Thiếu niên du 游, Từ 詞).Cách xa.

Nghĩa của 隔别 trong tiếng Trung hiện đại:

[gébié] cách biệt; chia tay。离别;分别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai
隔別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔別 Tìm thêm nội dung cho: 隔別