cách việt
Cách nhau rất xa. ◇Thái Diễm 蔡琰:
Đồng thiên cách việt hề như Thương Sâm, Sanh tử bất tương tri hề hà xứ tầm
同天隔越兮如商參, 生死不相知兮何處尋 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Cùng trời mà cách xa nhau hề như sao Thương với sao Sâm, Sống chết không biết nhau hề tìm nơi đâu.Siêu việt, vượt quá giới hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 隔越 Tìm thêm nội dung cho: 隔越
