Từ: 隔越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách việt
Cách nhau rất xa. ◇Thái Diễm 琰:
Đồng thiên cách việt hề như Thương Sâm, Sanh tử bất tương tri hề hà xứ tầm
參, 尋 (Hồ già thập bát phách 拍) Cùng trời mà cách xa nhau hề như sao Thương với sao Sâm, Sống chết không biết nhau hề tìm nơi đâu.Siêu việt, vượt quá giới hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
隔越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔越 Tìm thêm nội dung cho: 隔越