Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 震赫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震赫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn hách
Hiển hách, lừng lẫy. ◇Tân Đường Thư 書:
Uy sủng chấn hách
(Lí Miễn truyện 傳) Oai sủng hiển hách.Làm cho kinh sợ. ◇Liễu Tông Nguyên 元:
Chấn hách vạn quốc
國 (Đường nao ca cổ xuy khúc 曲, Bao nghiệt 櫱) Khiến cho muôn nước kinh sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赫

hách:hiển hách
hích:hích nhau
震赫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震赫 Tìm thêm nội dung cho: 震赫