Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靴, chiết tự chữ NGOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靴:
靴
Pinyin: xue1;
Việt bính: hoe1;
靴 ngoa
Nghĩa Trung Việt của từ 靴
(Danh) Giày ủng.◎Như: bì ngoa 皮靴 giày ủng làm bằng da.
§ Cũng như ngoa 鞾.
ngoa, như "vũ ngoa (giầy lội nước)" (gdhn)
Nghĩa của 靴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞾)
[xuē]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: HOA
名
ủng。靴子。
马靴
giầy ủng; ủng mang khi cưỡi ngựa.
皮靴
ủng da
雨靴
ủng đi mưa
Từ ghép:
靴靿 ; 靴子
[xuē]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: HOA
名
ủng。靴子。
马靴
giầy ủng; ủng mang khi cưỡi ngựa.
皮靴
ủng da
雨靴
ủng đi mưa
Từ ghép:
靴靿 ; 靴子
Dị thể chữ 靴
鞾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴
| ngoa | 靴: | vũ ngoa (giầy lội nước) |

Tìm hình ảnh cho: 靴 Tìm thêm nội dung cho: 靴
