Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靴, chiết tự chữ NGOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靴:

靴 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靴

Chiết tự chữ ngoa bao gồm chữ 革 化 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靴 cấu thành từ 2 chữ: 革, 化
  • cách, cức, rắc
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+9774, tổng 13 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue1;
    Việt bính: hoe1;

    ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 靴

    (Danh) Giày ủng.
    ◎Như: bì ngoa
    giày ủng làm bằng da.
    § Cũng như ngoa .
    ngoa, như "vũ ngoa (giầy lội nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 靴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鞾)
    [xuē]
    Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOA

    ủng。靴子。
    马靴
    giầy ủng; ủng mang khi cưỡi ngựa.
    皮靴
    ủng da
    雨靴
    ủng đi mưa
    Từ ghép:
    靴靿 ; 靴子

    Chữ gần giống với 靴:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 靴

    ,

    Chữ gần giống 靴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴

    ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
    靴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靴 Tìm thêm nội dung cho: 靴