Chữ 韃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韃, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韃:

韃 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韃

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 革 達 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韃 cấu thành từ 2 chữ: 革, 達
  • cách, cức, rắc
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • thát [thát]

    U+97C3, tổng 21 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: da2, ta4;
    Việt bính: taat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 韃

    (Danh) Thát Đát một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tộc Khất Đan , lập ra nhà Nguyên . Ngày nay thuộc vùng Mông Cổ .
    thát, như "người Thát đát" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韃:

    ,

    Dị thể chữ 韃

    ,

    Chữ gần giống 韃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韃

    thát:người Thát đát
    韃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韃 Tìm thêm nội dung cho: 韃