Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顸, chiết tự chữ HAN, HIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顸:
顸
Biến thể phồn thể: 頇;
Pinyin: han1, du2, zhun1;
Việt bính: hon1;
顸 han
hiên, như "xem han" (gdhn)
Pinyin: han1, du2, zhun1;
Việt bính: hon1;
顸 han
Nghĩa Trung Việt của từ 顸
Giản thể của chữ 頇.hiên, như "xem han" (gdhn)
Nghĩa của 顸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頇)
[hān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊN
thô; to。粗1.。
这线太顸,换根细一点儿的。
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
Từ ghép:
顸实
[hān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊN
thô; to。粗1.。
这线太顸,换根细一点儿的。
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
Từ ghép:
顸实
Dị thể chữ 顸
頇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顸
| hiên | 顸: | xem han |

Tìm hình ảnh cho: 顸 Tìm thêm nội dung cho: 顸
