Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飕, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飕:
飕
Biến thể phồn thể: 颼;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
飕 sưu
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
飕 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 飕
Giản thể của chữ 颼.Nghĩa của 飕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (颼)
[sōu]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: SƯU
1. gió thổi。风吹(使变干或变冷)。
别让风飕干了。
đừng để gió thổi khô.
象声词
2. vù; vèo。形容很快通过的声音。
Từ ghép:
飕飗
[sōu]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: SƯU
1. gió thổi。风吹(使变干或变冷)。
别让风飕干了。
đừng để gió thổi khô.
象声词
2. vù; vèo。形容很快通过的声音。
Từ ghép:
飕飗
Chữ gần giống với 飕:
飕,Dị thể chữ 飕
颼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 飕 Tìm thêm nội dung cho: 飕
