Từ: 騙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phiến tử
Kẻ dùng thủ đoạn phỉnh gạt người khác. ☆Tương tự:
phiến côn
棍.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Hữu ta nhân bào đáo Anh Quốc, Mĩ Quốc khứ, tam lưỡng niên hồi lai, tiện trang xuất nhất cá liễu bất khởi đích dạng tử. Kì thật na ta đô thị phiến tử
, 去, 來, 便子. 子 (Hồng ba khúc 曲, Đệ tứ chương ngũ).

Nghĩa của 骗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[piàn·zi] tên lừa đảo; tên bịp bợm。骗取财物的人。
政治骗子。
tên bịp chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騙

biền:biền biệt
biển:biển thủ
thiến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
騙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 騙子 Tìm thêm nội dung cho: 騙子