phiến tử
Kẻ dùng thủ đoạn phỉnh gạt người khác. ☆Tương tự:
phiến côn
騙棍.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Hữu ta nhân bào đáo Anh Quốc, Mĩ Quốc khứ, tam lưỡng niên hồi lai, tiện trang xuất nhất cá liễu bất khởi đích dạng tử. Kì thật na ta đô thị phiến tử
有些人跑到英國, 美國去, 三兩年回來, 便裝出一個了不起的樣子. 其實那些都是騙子 (Hồng ba khúc 洪波曲, Đệ tứ chương ngũ).
Nghĩa của 骗子 trong tiếng Trung hiện đại:
政治骗子。
tên bịp chính trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 騙
| biền | 騙: | biền biệt |
| biển | 騙: | biển thủ |
| thiến | 騙: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 騙子 Tìm thêm nội dung cho: 騙子
