Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骕, chiết tự chữ TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骕:
骕
Biến thể phồn thể: 驌;
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
骕 túc
túc, như "túc (ngựa hay)" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
骕 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 骕
Giản thể của 驌.túc, như "túc (ngựa hay)" (gdhn)
Nghĩa của 骕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驌)
[sù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 22
Hán Việt: TÚC
ngựa túc sương (nói trong sách cổ)。骕骦。
Từ ghép:
骕骦
[sù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 22
Hán Việt: TÚC
ngựa túc sương (nói trong sách cổ)。骕骦。
Từ ghép:
骕骦
Dị thể chữ 骕
驌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骕
| túc | 骕: | túc (ngựa hay) |

Tìm hình ảnh cho: 骕 Tìm thêm nội dung cho: 骕
