phản chiếu
Tia sáng chiếu ngược lại.
◎Như:
mục quang phản chiếu
目光反照 ánh mắt chiếu trở lại.Ánh sáng mặt trời chiều chiếu ngược lại, ánh tịch dương rọi ngược lại.
◇Thẩm Quát 沈括:
Viễn quan thôn lạc, yểu nhiên thâm viễn, tất thị vãn cảnh; viễn phong chi đính, uyển hữu phản chiếu chi sắc
遠觀村落, 杳然深遠, 悉是晚景; 遠峰之頂, 宛有反照之色 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Từ xa nhìn thôn làng, mờ mịt sâu xa, hẳn là cảnh về chiều; đỉnh ngọn núi xa dường như có màu sắc của ánh hoàng hôn chiếu lại.
Nghĩa của 反照 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 反照 Tìm thêm nội dung cho: 反照
