Từ: 反照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản chiếu
Tia sáng chiếu ngược lại.
◎Như:
mục quang phản chiếu
ánh mắt chiếu trở lại.Ánh sáng mặt trời chiều chiếu ngược lại, ánh tịch dương rọi ngược lại.
◇Thẩm Quát 括:
Viễn quan thôn lạc, yểu nhiên thâm viễn, tất thị vãn cảnh; viễn phong chi đính, uyển hữu phản chiếu chi sắc
落, , 景; 頂, 色 (Mộng khê bút đàm 談) Từ xa nhìn thôn làng, mờ mịt sâu xa, hẳn là cảnh về chiều; đỉnh ngọn núi xa dường như có màu sắc của ánh hoàng hôn chiếu lại.

Nghĩa của 反照 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzhào] phản chiếu。光线反射。也作返照。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
反照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反照 Tìm thêm nội dung cho: 反照