Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髌, chiết tự chữ BẬN, TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髌:

髌 bận, tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髌

Chiết tự chữ bận, tẫn bao gồm chữ 骨 宾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髌 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 宾
  • cút, cọt, cốt, gút
  • thấn, tân
  • bận, tẫn [bận, tẫn]

    U+9ACC, tổng 19 nét, bộ Cốt 骨
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 髕;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    bận, tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 髌

    Giản thể của chữ .
    tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)

    Nghĩa của 髌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髕)
    [bìn]
    Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 20
    Hán Việt: TẪN

    1. xương bánh chè。髌骨。
    2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
    Từ ghép:
    髌骨

    Chữ gần giống với 髌:

    , , , ,

    Dị thể chữ 髌

    ,

    Chữ gần giống 髌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髌

    tẫn:tẫn (xương bánh chè)
    髌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髌 Tìm thêm nội dung cho: 髌