Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髌, chiết tự chữ BẬN, TẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髌:
髌 bận, tẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 髌
髌
Biến thể phồn thể: 髕;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
髌 bận, tẫn
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
髌 bận, tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 髌
Giản thể của chữ 髕.tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Nghĩa của 髌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髕)
[bìn]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: TẪN
名
1. xương bánh chè。髌骨。
2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
Từ ghép:
髌骨
[bìn]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: TẪN
名
1. xương bánh chè。髌骨。
2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
Từ ghép:
髌骨
Dị thể chữ 髌
髕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髌
| tẫn | 髌: | tẫn (xương bánh chè) |

Tìm hình ảnh cho: 髌 Tìm thêm nội dung cho: 髌
