Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲸, chiết tự chữ KÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲸:
鲸
Biến thể phồn thể: 鯨;
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鲸 kình
kình, như "kình ngư" (gdhn)
Pinyin: jing1, qing2;
Việt bính: king4;
鲸 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 鲸
Giản thể của chữ 鯨.kình, như "kình ngư" (gdhn)
Nghĩa của 鲸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯨)
[jīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
Từ ghép:
鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼
[jīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
Từ ghép:
鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼
Dị thể chữ 鲸
鯨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲸
| kình | 鲸: | kình ngư |

Tìm hình ảnh cho: 鲸 Tìm thêm nội dung cho: 鲸
