Chữ 鹁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹁, chiết tự chữ BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹁:

鹁 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹁

Chiết tự chữ bột bao gồm chữ 孛 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹁 cấu thành từ 2 chữ: 孛, 鸟
  • bột, bụt, vút
  • điểu
  • bột [bột]

    U+9E41, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵓;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹁

    Giản thể của chữ .
    bột, như "chim câu (bột cáp)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵓)
    [bó]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: BỘT
    bồ câu nhà。鹁鸽
    Từ ghép:
    鹁鸽 ; 鹁鸪

    Chữ gần giống với 鹁:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹁

    ,

    Chữ gần giống 鹁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁 Tự hình chữ 鹁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹁

    bột:chim câu (bột cáp)
    鹁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹁 Tìm thêm nội dung cho: 鹁