Cao su chống va đập cửa

Chữ 鹪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹪, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹪:

鹪 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹪

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 焦 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹪 cấu thành từ 2 chữ: 焦, 鸟
  • tiêu, tiều
  • điểu
  • tiêu [tiêu]

    U+9E6A, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷦;
    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: ziu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹪

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷦)
    [jiāo]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt: TIÊU
    hồng tước。鹪鹩。
    Từ ghép:
    鹪鹩

    Chữ gần giống với 鹪:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹪

    ,

    Chữ gần giống 鹪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹪

    tiêu:tiêu (chim sáo)
    鹪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹪 Tìm thêm nội dung cho: 鹪