Cao su chống va đập cửa
Chữ 鹪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹪, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹪:
鹪
Biến thể phồn thể: 鷦;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鹪 tiêu
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鹪 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹪
Giản thể của chữ 鷦.tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 鹪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷦)
[jiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TIÊU
hồng tước。鹪鹩。
Từ ghép:
鹪鹩
[jiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TIÊU
hồng tước。鹪鹩。
Từ ghép:
鹪鹩
Dị thể chữ 鹪
鷦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹪
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 鹪 Tìm thêm nội dung cho: 鹪
