Chữ 鷦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷦, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷦:

鷦 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷦

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 焦 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷦 cấu thành từ 2 chữ: 焦, 鳥
  • tiêu, tiều
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • tiêu [tiêu]

    U+9DE6, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: ziu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷦

    (Danh) Tiêu liêu con chim ri, chim hồng tước, quanh quách.
    ◇Trang Tử : Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi (Tiêu dao du ) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.
    tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷦:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷦

    ,

    Chữ gần giống 鷦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷦

    tiêu:tiêu (chim sáo)
    鷦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷦 Tìm thêm nội dung cho: 鷦