Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷦, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷦:
鷦
Biến thể giản thể: 鹪;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鷦 tiêu
◇Trang Tử 莊子: Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi 鷦鷯巢於深林不過一枝 (Tiêu dao du 逍遙遊) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鷦 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷦
(Danh) Tiêu liêu 鷦鷯 con chim ri, chim hồng tước, quanh quách.◇Trang Tử 莊子: Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi 鷦鷯巢於深林不過一枝 (Tiêu dao du 逍遙遊) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷦:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷦
鹪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷦
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 鷦 Tìm thêm nội dung cho: 鷦
