Từ: 麒麟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麒麟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麒麟 trong tiếng Trung hiện đại:

[qílín] kỳ lân (tượng trưng cho điềm lành)。古代传说中的一种动物,形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麒

:kì lân
kỳ:kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟

lân:con kỳ lân

Gới ý 15 câu đối có chữ 麒麟:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

麒麟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麒麟 Tìm thêm nội dung cho: 麒麟