Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麾, chiết tự chữ HUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麾:
麾
Pinyin: hui1, nun2;
Việt bính: fai1;
麾 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 麾
(Danh) Cờ đầu, cờ chỉ huy.◇Nam sử 南史: Vọng huy nhi tiến, thính cổ nhi động 望麾而進, 聽鼓而動 (Lương Vũ Đế kỉ thượng 梁武帝紀上) Trông cờ đầu mà tiến lên, nghe trống mà động quân.
(Động) Chỉ huy.
◎Như: huy quân 麾軍 chỉ huy quân.
(Trợ) Vậy.
huy, như "huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)" (gdhn)
Nghĩa của 麾 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 15
Hán Việt: HUY
1. cờ chỉ huy (quân đội thời xưa.)。古代指挥军队的旗子。
2. chỉ huy; thúc; giục (quân đội)。指挥(军队)。
麾军前进
giục quân tiến lên phía trước
Từ ghép:
麾下
Số nét: 15
Hán Việt: HUY
1. cờ chỉ huy (quân đội thời xưa.)。古代指挥军队的旗子。
2. chỉ huy; thúc; giục (quân đội)。指挥(军队)。
麾军前进
giục quân tiến lên phía trước
Từ ghép:
麾下
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麾
| huy | 麾: | huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính) |

Tìm hình ảnh cho: 麾 Tìm thêm nội dung cho: 麾
