Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麾, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麾:

麾 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麾

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 麻 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麾 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 毛
  • ma, mà, mơ
  • mao, mau, mào
  • huy [huy]

    U+9EBE, tổng 15 nét, bộ Ma 麻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1, nun2;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 麾

    (Danh) Cờ đầu, cờ chỉ huy.
    ◇Nam sử
    : Vọng huy nhi tiến, thính cổ nhi động , (Lương Vũ Đế kỉ thượng ) Trông cờ đầu mà tiến lên, nghe trống mà động quân.

    (Động)
    Chỉ huy.
    ◎Như: huy quân chỉ huy quân.

    (Trợ)
    Vậy.
    huy, như "huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)" (gdhn)

    Nghĩa của 麾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 麻 - Ma
    Số nét: 15
    Hán Việt: HUY
    1. cờ chỉ huy (quân đội thời xưa.)。古代指挥军队的旗子。
    2. chỉ huy; thúc; giục (quân đội)。指挥(军队)。
    麾军前进
    giục quân tiến lên phía trước
    Từ ghép:
    麾下

    Chữ gần giống với 麾:

    , ,

    Chữ gần giống 麾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麾

    huy:huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)
    麾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麾 Tìm thêm nội dung cho: 麾