Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黶, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黶:
黶
Biến thể giản thể: 黡;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
黶 yểm
§ Tục gọi là yểm tử 黶子. Cũng như chí 痣.
yểm, như "yểm (nốt ruồi)" (gdhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
黶 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 黶
(Danh) Nốt ruồi.§ Tục gọi là yểm tử 黶子. Cũng như chí 痣.
yểm, như "yểm (nốt ruồi)" (gdhn)
Nghĩa của 黶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "黡"。见"黡"。
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "黡"。见"黡"。
Dị thể chữ 黶
黡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黶
| yểm | 黶: | yểm (nốt ruồi) |

Tìm hình ảnh cho: 黶 Tìm thêm nội dung cho: 黶
