Chữ 黶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黶, chiết tự chữ YỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黶:

黶 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黶

Chiết tự chữ yểm bao gồm chữ 壓 黑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黶 cấu thành từ 2 chữ: 壓, 黑
  • áp, ếm
  • hắc
  • yểm [yểm]

    U+9EF6, tổng 26 nét, bộ Hắc 黑
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim2;

    yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 黶

    (Danh) Nốt ruồi.
    § Tục gọi là yểm tử
    . Cũng như chí .
    yểm, như "yểm (nốt ruồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 黶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 黑- Hắc
    Số nét: 26
    Hán Việt:
    xem "黡"。见"黡"。

    Chữ gần giống với 黶:

    , , 𪒷,

    Dị thể chữ 黶

    ,

    Chữ gần giống 黶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黶

    yểm:yểm (nốt ruồi)
    黶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黶 Tìm thêm nội dung cho: 黶