Chữ 黼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黼, chiết tự chữ PHỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黼:

黼 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黼

Chiết tự chữ phủ bao gồm chữ 黹 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黼 cấu thành từ 2 chữ: 黹, 甫
  • chỉ
  • bo, bô, bố, phủ
  • phủ [phủ]

    U+9EFC, tổng 19 nét, bộ Chỉ 黹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu2;

    phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 黼

    (Danh) Lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa.
    ◇Trần Nguyên Đán
    : Phủ miện hoàn khuê tâm dĩ hôi (Tặng Chu Tiều Ẩn ) (Đối với) áo gấm mũ thêu và ngọc hoàn khuê (chỉ quan tước công danh), lòng ông (Chu Văn An) đã lạnh như tro.

    (Danh)
    Phủ phất : (1) Y phục thêu hoa văn. (2) Tỉ dụ văn chương.

    Nghĩa của 黼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǔ]Bộ: 业- Nghiệp
    Số nét: 19
    Hán Việt: Phủ
    áo lễ có thêu hoa văn nửa đen nửa trắng (thời xưa)。古代礼服上绣的半黑半白的花纹。

    Chữ gần giống với 黼:

    ,

    Chữ gần giống 黼

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黼 Tự hình chữ 黼 Tự hình chữ 黼 Tự hình chữ 黼

    黼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黼 Tìm thêm nội dung cho: 黼