Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黼, chiết tự chữ PHỦ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黼:
黼
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu2;
黼 phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 黼
(Danh) Lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa.◇Trần Nguyên Đán 陳元旦: Phủ miện hoàn khuê tâm dĩ hôi 黼冕桓圭心已灰 (Tặng Chu Tiều Ẩn 贈朱樵隠) (Đối với) áo gấm mũ thêu và ngọc hoàn khuê (chỉ quan tước công danh), lòng ông (Chu Văn An) đã lạnh như tro.
(Danh) Phủ phất 黼黻: (1) Y phục thêu hoa văn. (2) Tỉ dụ văn chương.
Nghĩa của 黼 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]Bộ: 业- Nghiệp
Số nét: 19
Hán Việt: Phủ
áo lễ có thêu hoa văn nửa đen nửa trắng (thời xưa)。古代礼服上绣的半黑半白的花纹。
Số nét: 19
Hán Việt: Phủ
áo lễ có thêu hoa văn nửa đen nửa trắng (thời xưa)。古代礼服上绣的半黑半白的花纹。
Chữ gần giống với 黼:
黼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 黼 Tìm thêm nội dung cho: 黼
