Chữ 冷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冷, chiết tự chữ LÃNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冷

[]

U+F92E, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 冷


lãnh, như "lãnh (lạnh lẽo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 冷:

, , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

Chữ gần giống 冷

Tự hình:

Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷

冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷 Tìm thêm nội dung cho: 冷