Chữ 𡃹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡃹, chiết tự chữ CHÁN, CHÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡃹:

𡃹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡃹

𡃹

Chiết tự chữ 𡃹

[]

U+0210F9, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡃹

Nghĩa Trung Việt của từ 𡃹



chén, như "chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)" (vhn)
chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)

Chữ gần giống với 𡃹:

, , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

Chữ gần giống 𡃹

Tự hình:

Tự hình chữ 𡃹 Tự hình chữ 𡃹 Tự hình chữ 𡃹 Tự hình chữ 𡃹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡃹

chán𡃹:chán chường, chán nản, chán phè
chén𡃹:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
𡃹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡃹 Tìm thêm nội dung cho: 𡃹