Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤎜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤎜, chiết tự chữ RANG, RẠNG, RẬNG, SẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤎜:
𤎜
Chiết tự chữ 𤎜
Pinyin: ;
Việt bính: long5;
𤎜
Nghĩa Trung Việt của từ 𤎜
rậng, như "sáng rậng" (vhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng đông" (gdhn)
sắng, như "sốt sắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤎜:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Chữ gần giống 𤎜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤎜
| rang | 𤎜: | rang nấu |
| rạng | 𤎜: | rạng đông |
| rậng | 𤎜: | sáng rậng |
| sắng | 𤎜: | sốt sắng |

Tìm hình ảnh cho: 𤎜 Tìm thêm nội dung cho: 𤎜
