Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𨆝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨆝, chiết tự chữ CÚI, CỤI, GỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨆝:

𨆝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨆝

𨆝

Chiết tự chữ 𨆝

[]

U+02819D, tổng 20 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨆝

Nghĩa Trung Việt của từ 𨆝



cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi" (vhn)
cụi, như "cặm cụi; lụi cụi" (btcn)
gối, như "đầu gối; quỳ gối" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨆝:

, , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

Chữ gần giống 𨆝

Tự hình:

Tự hình chữ 𨆝 Tự hình chữ 𨆝 Tự hình chữ 𨆝 Tự hình chữ 𨆝

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨆝

cuối𨆝: 
cúi𨆝:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi
cụi𨆝:cặm cụi; lụi cụi
gối𨆝:đầu gối; quỳ gối
𨆝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨆝 Tìm thêm nội dung cho: 𨆝