Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bó chặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bó chặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chặt

Dịch bó chặt sang tiếng Trung hiện đại:

紧巴巴 《(紧巴巴的)形容物体表面呈现紧张状态。》紧绷绷 《(紧绷绷的)形容捆扎得很紧。》
《用绳子等把松散的东西聚拢到一起, 4. 使不5. 散开。》
bó chặt đống củi trên xe lại một chút.
把车上的柴火揽上点。
掐巴 《用力紧紧地握住, 比喻束缚箝制。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bó

:bó đuốc; gắn bó
𱣦: 
:bó đuốc; gắn bó
𣔩:bó đuốc; gắn bó
𥿠:bó đuốc; gắn bó
:bó tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: chặt

chặt𠞠:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt𪮞:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt󰏬:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chặt𬘋:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
bó chặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bó chặt Tìm thêm nội dung cho: bó chặt