Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bản chì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản chì:
Dịch bản chì sang tiếng Trung hiện đại:
铅版 《把铅合金熔化后灌入纸型压成的印刷版。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chì
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| chì | 鈘: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨦥: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨨲: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |

Tìm hình ảnh cho: bản chì Tìm thêm nội dung cho: bản chì
