Từ: bao biện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao biện:
bao biện
Phụ trách làm hết các việc, một mình làm cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ nhược đạo đắc giáp lai, ngã tiện bao biện trám tha thượng san
你若盜得甲來, 我便包辦賺他上山 (Đệ ngũ thập lục hồi) Nếu anh lấy trộm được bộ giáp này thì tôi bảo đảm lừa hắn lên núi.
Nghĩa bao biện trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác: tác phong bao biện Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được.","- 2 đgt., thgtục Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm: đã sai lại còn bao biện chỉ giỏi bao biện không bao biện nổi."]Dịch bao biện sang tiếng Trung hiện đại:
包办 《应该和有关人员一起商量合作的事, 即独自去做, 不让旁人参与。》bao biện làm thay包办代替。
包办代替 《对应该和有关人一起商量或一起做的事, 却独自办理, 不让旁人参与。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biện
| biện | 办: | biện pháp |
| biện | 卞: | biện cấp (hay nổi nóng) |
| biện | 忭: | hùng biện |
| biện | 抃: | |
| biện | 拚: | |
| biện | 緶: | |
| biện | 辨: | biện bạch |
| biện | 辦: | biện pháp |
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| biện | 辮: | biện tử (đuôi sam) |
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |

Tìm hình ảnh cho: bao biện Tìm thêm nội dung cho: bao biện
