Chữ 賺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賺, chiết tự chữ TOẢN, TRÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賺:

賺 trám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賺

Chiết tự chữ toản, trám bao gồm chữ 貝 兼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賺 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 兼
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • trám [trám]

    U+8CFA, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan4, zuan4;
    Việt bính: zaam6 zaan6;

    trám

    Nghĩa Trung Việt của từ 賺

    (Động) Bán đồ giả dối.

    (Động)
    Lời, kiếm được tiền.
    ◎Như: trám điểm ngoại khoái
    kiếm thêm chút đồng ra đồng vào.

    (Động)
    Lường gạt, lừa dối.
    ◎Như: bị trám bị người ta lừa.
    ◇Thủy hử truyện : Như hà sử đắc! Nhẫm địa thì, thị ngã trám nhĩ môn lai, tróc nhĩ thỉnh thưởng, uổng nhạ thiên hạ nhân tiếu 使! , , , (Đệ tam hồi) Sao có làm thế được! Hóa ra là tôi lừa các anh tới, rồi bắt các anh lĩnh thưởng, chỉ tổ làm cho thiên hạ người ta chê cười.

    toản, như "toản (đánh lừa)" (gdhn)
    trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賺:

    , , , , , , , 𧷝,

    Dị thể chữ 賺

    , ,

    Chữ gần giống 賺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賺

    gùn: 
    toản:toản (đánh lừa)
    trám:trám (kiếm lợi)
    賺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賺 Tìm thêm nội dung cho: 賺