Từ: bản kiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bản kiều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảnkiều

bản kiều
Cầu ván.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều

kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
bản kiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bản kiều Tìm thêm nội dung cho: bản kiều