Từ: bệnh viện nơi đóng quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh viện nơi đóng quân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh • viện • nơi • đóng • quân

Dịch bệnh viện nơi đóng quân sang tiếng Trung hiện đại:

驻地医院zhà dì yī yuàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện

viện媛:viện (con gái đẹp)
viện援:cứu viện, viện trợ
viện院:viện sách, thư viện

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi

nơi坭:nơi này, nơi kia
nơi尼:nơi kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng

đóng凍:đóng băng
đóng㨂:đóng cọc
đóng棟:đóng cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân军:quân đội
quân龟:quân liệt (nứt nẻ)
quân匀:quân phân (chia đều)
quân君:người quân tử
quân均:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân抣: 
quân皲:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân皸:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân筠:quân (cật tre già)
quân軍:quân lính
quân鈞:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân钧:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân龜:quân liệt (nứt nẻ)
bệnh viện nơi đóng quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh viện nơi đóng quân Tìm thêm nội dung cho: bệnh viện nơi đóng quân