Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bọ cà niễng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọ cà niễng:
Dịch bọ cà niễng sang tiếng Trung hiện đại:
潜水族动物的一种。Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ
| bọ | 𦟋: | |
| bọ | 蜅: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧌂: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧏳: | bọ hung |
| bọ | 𧐾: | sâu bọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niễng
| niễng | 寧: | |
| niễng | 𫈘: | niềng niễng |
| niễng | : | niềng niễng |

Tìm hình ảnh cho: bọ cà niễng Tìm thêm nội dung cho: bọ cà niễng
