Từ: cá đề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá đề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cá • đề

Dịch cá đề sang tiếng Trung hiện đại:

鳀 《鱼, 体长3 - 4寸, 侧扁, 腹部呈圆柱形, 眼和口都大, 无侧线。生活在海中。幼鳀加工制成的鱼干叫海蜓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

cá个:cá nháy
cá個:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá箇:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá𩵜:con cá; cá ngựa
cá𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề

đề啼:khóc dạ đề
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng
đề柢:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề㮛:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề󰋏:đề (ao)
đề洟:ướt đầm đề
đề渧:ướt đầm đề
đề𣾸:ướt đầm đề
đề緹:đề (lụa đỏ)
đề締:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
đề蹄:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề蹏:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề醍:đề hồ (mỡ ở sữa)
đề題:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề题:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề鯷:đề (cá cơm)
đề鳀:đề (cá cơm)
đề鴺:đề hồ (chim bồ nông)
đề鵜:đề hồ (chim bồ nông)
đề鹈:đề hồ (chim bồ nông)
cá đề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá đề Tìm thêm nội dung cho: cá đề