Chữ 洟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洟, chiết tự chữ DI, DÍ, DỀ, DỈ, RÌ, THẾ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洟:

洟 di, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洟

Chiết tự chữ di, dí, dề, dỉ, rì, thế, đề bao gồm chữ 水 夷 hoặc 氵 夷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夷
  • thuỷ, thủy
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • 2. 洟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夷
  • thuỷ, thủy
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • di, thế [di, thế]

    U+6D1F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, ti4;
    Việt bính: ji4 tai3;

    di, thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 洟

    (Danh) Nước mũi.
    ◎Như: thế di
    nước mắt nước mũi.

    dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
    dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (gdhn)
    dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
    đề, như "ướt đầm đề" (gdhn)
    rì, như "nước chảy rì rì" (gdhn)

    Nghĩa của 洟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẾ
    nước mắt。同"涕"。

    Chữ gần giống với 洟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洟

    :chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt
    dề:dầm dề; dề dà
    dỉ:cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)
    :nước chảy rì rì
    đề:ướt đầm đề
    洟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洟 Tìm thêm nội dung cho: 洟