Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鵜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵜, chiết tự chữ DẼ, ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵜:
鵜
Biến thể giản thể: 鹈;
Pinyin: ti2, ti1;
Việt bính: tai4;
鵜 đề
§ Tục gọi là đào hà 淘河. Cũng viết là đào nga 淘鵝. Còn có tên là già lam điểu 伽藍鳥.
dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (vhn)
đề, như "đề hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Pinyin: ti2, ti1;
Việt bính: tai4;
鵜 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 鵜
(Danh) Đề hồ 鵜鶘 con bồ nông, một thứ chim ở nước, đầu nhỏ, mỏ dài, dưới hàm có cái túi đựng cá bắt được.§ Tục gọi là đào hà 淘河. Cũng viết là đào nga 淘鵝. Còn có tên là già lam điểu 伽藍鳥.
dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (vhn)
đề, như "đề hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵜
| dẽ | 鵜: | dẽ cùi (tên chim) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: 鵜 Tìm thêm nội dung cho: 鵜
