Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鵜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵜, chiết tự chữ DẼ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵜:

鵜 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵜

Chiết tự chữ dẽ, đề bao gồm chữ 弟 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵜 cấu thành từ 2 chữ: 弟, 鳥
  • dễ, đễ, đệ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • đề [đề]

    U+9D5C, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ti2, ti1;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵜

    (Danh) Đề hồ con bồ nông, một thứ chim ở nước, đầu nhỏ, mỏ dài, dưới hàm có cái túi đựng cá bắt được.
    § Tục gọi là đào hà . Cũng viết là đào nga . Còn có tên là già lam điểu .

    dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (vhn)
    đề, như "đề hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

    Dị thể chữ 鵜

    , ,

    Chữ gần giống 鵜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵜

    dẽ:dẽ cùi (tên chim)
    đề:đề hồ (chim bồ nông)
    鵜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵜 Tìm thêm nội dung cho: 鵜