Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
灨 cám, công
Nghĩa Trung Việt của từ 灨
(Danh) Sông Cám.§ Ghi chú: Cũng đọc là công.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |

Tìm hình ảnh cho: cám, công Tìm thêm nội dung cho: cám, công
