Từ: cây leo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây leo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyleo

Dịch cây leo sang tiếng Trung hiện đại:

攀生植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: leo

leo𠖭:trong leo lẻo
leo:leo cây
leo:leo lét
leo:leo dây
leo: 
leo𨇉:leo dây
cây leo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây leo Tìm thêm nội dung cho: cây leo