Từ: cây tuyết liễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tuyết liễu:
Dịch cây tuyết liễu sang tiếng Trung hiện đại:
雪柳 《落叶灌木, 叶子披针形或卵状披针形, 有光泽, 花白色, 有香气。供观赏。也叫过街柳或稻柳。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
| tuyết | 鱈: | cá tuyết |
| tuyết | 鳕: | cá tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liễu
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 柳: | dương liễu |
| liễu | 瞭: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 蓼: | liễu lam (cây chàm) |
| liễu | 釕: | liễu (chất ruthenium) |
| liễu | 钌: | liễu (chất ruthenium) |