Từ: công liên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công liên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: công • liên

Dịch công liên sang tiếng Trung hiện đại:

工联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: liên

liên怜:liên (thương xót)
liên涟:liên (gợn sóng)
liên漣:liên (gợn sóng)
liên联:liên bang; liên hiệp quốc
liên聫:liên bang; liên hiệp quốc
liên聯:liên bang; liên hiệp quốc
liên莲:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên蓮:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên𧐖:liên (con lươn)
liên裢:đáp liên (tay nải)
liên褳:đáp liên (tay nải)
liên连:liên miên
liên連:liên miên
liên链:liên (xích): thiết liên
liên鏈:liên (xích): thiết liên
liên鲢:liên (loại cá chép vảy bạc)
liên鰱:liên (loại cá chép vảy bạc)
công liên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công liên Tìm thêm nội dung cho: công liên