Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân đất mắt toét có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chân đất mắt toét:
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toét
| toét | 𠽌: | toét miệng |
| toét | 𥊴: | toét mắt |
| toét | 𫂪: | cười toe toét |

Tìm hình ảnh cho: chân đất mắt toét Tìm thêm nội dung cho: chân đất mắt toét
