Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chợ mới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chợ mới:
Nghĩa chợ mới trong tiếng Việt:
["- (huyện) Huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang. Diện tích 356,4km2. Số dân 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thuỷ. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã","- (huyện) Huyện ở phía nam tỉnh Bắc Kạn. Diện tích 57,5km2. Dân số 34.394 (1998), gồm các dân tộc: Kinh, Tày, Dao. Địa hình cao, độ dốc lớn, đồi núi chiếm tới 80%. Sông Cầu chảy qua. Giao thông trên sông Cầu, quốc lộ 3 chạy qua. Huyện thành lập từ 6-7-1998, do chia huyện Bạch Thông thành hai huyện: Bạch Thông và Chợ Mới. Huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới huyện lị, 15 xã","- (thị trấn) h. Bạch Thông, t. Bắc Kạn"]Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𢄂: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𱜲: | phiên chợ, chợ trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mới
| mới | 𬔫: | năm mới |
| mới | 𪦲: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 𡤓: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 某: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 㵋: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| mới | 買: | mới làm |

Tìm hình ảnh cho: chợ mới Tìm thêm nội dung cho: chợ mới
