Từ: chim giẻ cùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim giẻ cùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimgiẻcùi

Dịch chim giẻ cùi sang tiếng Trung hiện đại:

绶带鸟 《鸟, 雄的有羽冠, 尾部有两根长羽毛, 头部黑色, 发蓝色的光, 背部深褐色, 腹部白色, 老鸟身体白色, 雌的背部和头部都是褐色, 羽冠不显著, 尾部没有长羽毛。生活在森林中, 吃害虫, 是益鸟。也 叫绶带鸟。见〖练鹊〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giẻ

giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ󰚔:giẻ cùi
giẻ𪂰:giẻ cùi
giẻ󰚲:giẻ cùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùi

cùi: 
cùi𢶟:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪽵:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi󰎩:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪇫:chim giẻ cùi
cùi𪇋:chim giẻ cùi
chim giẻ cùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim giẻ cùi Tìm thêm nội dung cho: chim giẻ cùi