Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuốc khổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuốc khổ:
Dịch chuốc khổ sang tiếng Trung hiện đại:
自苦 《自寻苦恼。》自讨苦吃 《自寻烦恼; 自找困难。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuốc
| chuốc | 卓: | |
| chuốc | 𬉤: | chuốc rượu |
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chuốc | 酌: | chuốc rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khổ | 𧁷: | khổ ải, kham khổ |

Tìm hình ảnh cho: chuốc khổ Tìm thêm nội dung cho: chuốc khổ
